Giải thích phrasal verb: let out

· Cách dùng từ

Bên cạnh hướng dẫn thêm cách phân tích cũng như bài sửa kĩ càng của học sinh IELTS TUTOR đã đi thi ngày 22/8 nhé, IELTS TUTOR hướng dẫn Giải thích phrasal verb: let out

1. Mang nghĩa "đẩy cái gì ra ngoài"

=If something or someone lets water, air, or breath out, they allow it to flow out or escape.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • It lets sunlight in but doesn't let heat out. 
  • Meer let out his breath in a long sigh.

2. Mang nghĩa "tạo ra tiếng động"

=If you let out a particular sound, you make that sound.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • When she saw him, she let out a cry of horror.
  • to make a noise As he walked away, he let out a sigh of relief.
  • He let out a deep sigh. (IELTS TUTOR giải thích: Anh ấy buông tiếng thở dài sườn sượt)
  • She let out a lout sneeze. (IELTS TUTOR giải thích: Cô ta hắt hơi thật to)
  • He can let out the secret. (IELTS TUTOR giải thích: Anh ta có thể tiết lộ bí mật) 
  • He let out a bloodcurdling scream. (IELTS TUTOR giải thích: Anh ta hét lên những tiếng thét kinh hoàng)
  • Peter let out a snort of laughter. (IELTS TUTOR giải thích: Peter bật ra một tiếng phì cười)

3. Mang nghĩa "tan học"

=(of a class or school) to end or be finished

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • My history class lets out at 4:15. When does your school let out for the summer?

4. Mang nghĩa "thả ai đó ra, hết giờ & mọi người đi về"

= to allow a person or animal to leave a place / When something that people go to, such as school or a show, lets out, it ends and everyone leaves

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Would you let the dog out, please?
  • When does school let out for the summer?

5. Mang nghĩa "nới rộng quần áo"

= to make a piece of clothing wider or larger by changing where it is sewn or adding more cloth

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • You should let out the sleeves. (IELTS TUTOR giải thích: Anh nên nới rộng tay áo)
  • The waist needs to be let out. (IELTS TUTOR giải thích: Thắt lưng cần nới rộng)
  • Can this skirt be let out?

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK