Cách dùng từ "yet" tiếng anh

· Vocabulary

I. Yet là trạng từ (adverb)

1. Mang nghĩa "đến nay thì vẫn chưa" (still; until the present time)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I haven't received a letter from him yet  (tôi chưa nhận được lá thư nào của anh ta)
  • Are you ready ? - No , not yet (anh sẵn sàng chưa - Chưa)
  • she was not yet sure if she could trust him (cô ta vẫn chưa chắc là có nên tin hắn không)
  • I doubt if he has read it yet (tôi không biết anh ta đọc cái đó chưa)

2. Mang nghĩa "vẫn còn có thể, hãy còn"

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • we may win yet (chúng ta còn có thể thắng)
    • she may surprise us all yet (cô ta còn có thể làm tất cả chúng ta ngạc nhiên)
    • we can yet reach our destination (chúng ta còn có thể đi tới đích)

    3. Mang nghĩa cái gì là nhất cho đến nay (dùng sau cấp so sánh cao nhất) (the best, worst, etc. until now)

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

        • the most comprehensive study yet of his poetry (công trình nghiên cứu toàn diện nhất về thơ của ông ấy cho đến nay)
        • the highest building yet constructed (toà nhà cao nhất được xây cất từ xưa đến giờ)
        • her best novel yet (cuốn truyện hay nhất của chị ấy từ trước đến nay)

        4. Mang nghĩa lại thêm, lại còn, ngay cả (đứng trước các từ ở cấp so sánh)

        IELTS TUTOR xét ví dụ:

              • yet one more example of criminal negligence (lại thêm một ví dụ nữa về sự cẩu thả chết người)
              • yet another victim of government policy on national health funding (lại thêm một nạn nhân của chính sách chính phủ về quỹ y tế quốc gia)
              • a recent and yet more improbable theory (một học thuyết mới nhưng lại còn bấp bênh hơn)
              • advancing yet further (còn tiến xa hơn nữa)

              5. as yet: cho đến nay, cho đến bây giờ (until and including this time)

              IELTS TUTOR xét ví dụ:

                      • an as yet unpublished document: một tài liệu cho đến nay chưa được công bố

                      6. yet again: một lần nữa

                      IELTS TUTOR xét ví dụ:

                      • yet again we can see the results of hasty decision-making (một lần nữa chúng ta có thể thấy kết quả của việc ra quyết định vội vàng)

                      7. have yet to = chưa làm gì đó (have not done it)

                      IELTS TUTOR xét ví dụ:

                      • The issue of funding has yet to be addressed. 
                      • The new daytime soap opera has yet to show signs that it's clicking with the television audience.

                      II. Yet là liên từ FANBOYS

                      IELTS TUTOR đã hướng dẫn kĩ cách dùng YET như liên từ fanboys nhớ đọc kĩ nhé

                      Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

                      >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

                      >> IELTS Intensive Listening

                      >> IELTS Intensive Reading

                      >> IELTS Cấp tốc

                      All Posts
                      ×

                      Almost done…

                      We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

                      OK