Cách dùng từ"token" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh Cách dùng từ"token"tiếng anh, IELTS TUTOR cũng cung cấp thêm PHÂN TÍCH ĐỀ THI 30/5/2020 IELTS WRITING TASK 2 (kèm bài sửa HS đạt 6.5)

I. Dùng"token"như noun

1."token"là danh từ đếm được

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"dấu hiệu, biểu hiện"

=If you give something to a person or do something for them as a token of your feelings, you give it or do it as a way of expressing those feelings.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He kept sending gifts and assured her that they were merely small tokens of his appreciation. 
  • As a token of goodwill, I'm going to write another letter.
  • as a token of our gratitude (IELTS TUTOR giải thích: như là một biểu hiện của lòng biết ơn của chúng tôi)
  • ...the custom of exchanging love tokens to celebrate February 14.
  • As a token of our gratitude for all that you have done, we would like you to accept this small gift. 
  • It doesn't have to be a big present - it's just a token.

2.2. Mang nghĩa"vật dẹp tròn nhỏ giống như đồng xu (dùng để hoạt động một số máy nhất định hoặc làm hình thức thanh toán)"

=A token is a round flat piece of metal or plastic that is sometimes used instead of money.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Some of the older telephones still only accept tokens.
  • a £20 book/gift/record token

II. Dùng"token"như adj

Mang nghĩa"chiếu lệ, qua loa(có hình thức mà thôi), cho có"

=Token actions are done to show that you are doing something, even if the results are limited in their effect:

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The announcement was widely seen as a token gesture. 
  • Miners have staged a two-hour token stoppage to demand better pay and conditions.
  • Our troops encountered only token resistance. 
  • She is just a token woman on the committee. (IELTS TUTOR giải thích: Trong cái ủy ban này, vai trò của cô ta chỉ cho có thôi)
  • The truth is that they appoint no more than a token number of women to managerial jobs. 
  • The troops in front of us either surrendered or offered only token (= not much) resistance. 
  • They were the only country to argue for even token recognition of the Baltic states' independence. 

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!