Cách dùng từ "Slump" tiếng anh

· Vocabulary

I. Cách paraphrase từ "reduce" tiếng anh

II. Cách dùng từ "Slump" tiếng anh

1. Dùng slump như danh từ

1.1. Slump là danh từ đếm được

1.2. Cách dùng

1.2.1. Mang nghĩa "sự hạ giá nhanh, sự sụt giá bất thình lình, sự giảm sức mua bất ngờ (trong buôn bán)

a fall in the price, value, sales, etc. of something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • There's been a slump in the demand for new cars.

1.2.2. Mang nghĩa "thời kỳ khủng hoảng (của một người, một nền kinh tế..)"

a period when an industry or the economy is in a bad state and there is a lot of unemployment

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • an economic slump 
  • The airline industry is currently in a slump.

2. Dùng slump như động từ

2.1. Slump là nội động từ, thường + adv

2.2. Cách dùng

2.2.1. Mang nghĩa "hạ nhanh, sụt thình lình (giá cả)"

=to fall heavily and suddenly

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Home computer sales slumped dramatically last year.

2.2.2. Mang nghĩa "sụp xuống; ngồi sụp xuống"

=to stand or sit bent over, with the head and shoulders forward; slouch

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • to slump into a chair (IELTS TUTOR xét ví dụ: ngồi sụp xuống ghế)
    • The old man slumped in his chair, asleep. 
    • We both slumped against the wall.

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Cấp tốc

    All Posts
    ×

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

    OK