Cách dùng tính từ"single"tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh hướng dẫn cách phân tích cũng như cung cấp bài sửa cho bài viết học sinh IELTS TUTOR hôm 22/8 đi thi IELTS WRITING đạt 7.0, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng tính từ"single"tiếng anh

1. Mang nghĩa"chỉ có một, đơn"

=only one

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • We ought to be able to complete the work in a single day. 
  • The envelope contained a single sheet of paper.
  • A single shot rang out. 
  • Over six hundred people were wounded in a single day. 
  • She hadn't uttered a single word.

2. Mang nghĩa"độc thân (không vợ hoặc không chồng)"

=not married, or not in a romantic relationship/Someone who is single is not married. You can also use single to describe someone who does not have a girlfriend or boyfriend.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Please state whether you are single, married, or divorced.
  •  Are there no attractive single men left?
  • Is it difficult being a single mother? 
  • I now have to face the rest of my life as a single person. 
  • Gay men are now eligible to become foster parents whether they are single or have partners.

3. Mang nghĩa"đơn lẻ; riêng rẽ; từng cái một, từng người một"

=designed for one person, or used by one person

IELTS TUTOR lưu ý:

  • a single bed/mattress/sheet

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The room has two single beds. 
  • There is a supplement to pay for a single room.
  • A single room is a room intended for one person to stay or live in. 
  • A single room at the Astir Hotel costs £56 a night.

4. Mang nghĩa"độc nhất, chỉ có một trên đời"

=considered separately

IELTS TUTOR lưu ý:

  • the single largest/biggest etc
  • the biggest/largest etc single

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Do we have to count every single penny we spend? 
  • The single most important event in the history of the world (IELTS TUTOR giải thích: sự kiện riêng biệt quan trọng nhất trong lịch sử thế giới)
  • She removed every single thing from the box (IELTS TUTOR giải thích: bà ta bỏ từng cái một trong hộp ra)
  • Drugs are the single biggest cause of crime here. 
  • This is the biggest single issue facing older people.

5. Mang nghĩa"chỉ đi đến một nơi nào đó (không từ đó trở về) vé một chiều"

=a single ticket is used for travelling to a place, but not for returning from it

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I’d like a single ticket to Dover.
  • The price of a single ticket is thirty-nine pounds.

6. Mang nghĩa"tách biệt"

=You use single to indicate that you are considering something on its own and separately from other things like it.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Every single house in town had been damaged. 
  • The Middle East is the world's single most important source of oil.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK