Cách dùng từ "glean" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng từ "glean" tiếng anh

I. Glean là ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "mót lúa"

to glean rice

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Glean a field. (IELTS TUTOR giải thích: Mót một cánh đồng)
  • glean grains (IELTS TUTOR giải thích: ăn lúa rơi lúa rớt)

2. [nghĩa bóng] Mang nghĩa "lượm lặt, mót, hóng ...."

to collect information in small amounts and often with difficulty

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Glean information from overhearing other people's conversations. (IELTS TUTOR giải thích: Lượm lặt thông tin qua việc nghe lỏm những cuộc nói chuyện của người khác)
  • From what people said, I managed to glean that he wasn't coming. (IELTS TUTOR giải thích: Từ những điều mọi người nói, tôi lượm lặt được thông tin là anh ta đã không đến)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK