Cách dùng từ"fraction"tiếng anh

· Vocabulary

1. fraction mang nghĩa phân số (toán học)

(a number that results from dividing one whole number by another)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • ¼ and 0.25 are different ways of representing the same fraction
  • The denominator of a common fraction is the bottom number.
    • IELTS TUTOR giải thích: Mẫu số của một phân số là con số nằm ở dưới.

2. fraction mang nghĩa phần nhỏ, miếng nhỏ

(a small part of something, or a small amount)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • 4% = a tiny fraction 
    • IELTS TUTOR giải thích: fraction ở đây mang nghĩa chỉ là 1 phần nhỏ thôi (4%)
  • Although sexual and violent crimes have increased by 13 percent, they remain only a tiny/small fraction of the total number of crimes committed each year.
  • He earns a fraction over minimum wage. 
    • IELTS TUTOR giải thích: Ông ta kiếm được một phần nhỏ trên số lương ít ỏi.
  • Cost is just fraction of some other products. 
    • IELTS TUTOR giải thích: Chi phí chỉ là phần nhỏ của một số sản phẩm khác.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK