Cách dùng từ "evolve" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh có thể tham khảo thêm hướng dẫn đề thi IELTS 21/11/2020 bài WRITING TASK 1 (map) về school library (kèm bài sửa cho HS đi thi), IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng từ "evolve" tiếng anh

I. evolve vừa là ngoại động từ, vừa là nội động từ

II. Cách dùng

1. Evolve mang nghĩa "luận ra, lấy ra (lý thuyết, sự kiện...), nghĩ ra phương pháp cải tiến"

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • We must evolve new strategies to cope with changing markets. 
  • How teachers can evolve new ways of teaching? (IELTS TUTOR giải thích: Giáo viên phát triển cách giảng dạy mới như thế nào?)
  • No new ideas will evolve from old perspective. (IELTS TUTOR giải thích: Không có những ý tưởng mới sẽ sinh ra từ góc cạnh cũ)

2. Evolve mang nghĩa "tiến triển; tiến hoá"

to develop gradually, or to cause something or someone to develop gradually

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The management plan is an elastic plan that will continually evolve. (IELTS TUTOR giải thích: Kế hoạch quản lí là một kế hoạch co giãn và sẽ tiến triển liên tục)
  • No new ideas will evolve from old perspective. (IELTS TUTOR giải thích: Không có những ý tưởng mới sẽ sinh ra từ góc cạnh cũ)
  • This website will continue to evolve in reponse to users 'needs. (IELTS TUTOR giải thích: Trang web này sẽ tiếp tục phát triển đáp ứng nhu cầu người dùng)
  • evolve into sth:
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Over the past three years he has evolved into one of America's most successful restaurant owners. 
  • evolve from sth:
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Many investment management companies have evolved from small entrepreneurial organizations.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK