Cách dùng từ "DOUBLE" tiếng anh

· Vocabulary

I. Giới thiệu chung


  • Double có thể dùng như tính từ, động từ, danh từ và trạng từ 

II. Cách dùng "double"

1. Double dùng như VERB


  • Nếu DOUBLE, được dùng như VERB thì sẽ mang nghĩa TĂNG CÁI GÌ LÊN GẤP ĐÔI hoặc mang nghĩa là CÁI GÌ TĂNG LÊN GẤP ĐÔI  (tương ứng với liệu double là ngoại động từ hay là nội động từ mà IELTS TUTOR sẽ hướng dẫn dưới đây)

1.1. Double vừa là ngoại động từ, vừa là nội động từ


  • Vậy nếu dùng DOUBLE như là VERB thì sẽ có 2 nghĩa là AI ĐÓ TĂNG CÁI GÌ ĐÓ LÊN GẤP ĐÔI (ngoại động từ) hoặc CÁI GÌ NÓ TĂNG LÊN GẤP ĐÔI (nội động từ)

1.2. double dùng như ngoại động từ

=to increase something so that it is twice as big, twice as much, or twice as many (Ai tăng cái gì đó lên gấp 2)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  1. The government aims to double the number of students in higher education within 25 years. Company profits have doubled since the introduction of new technology.
  2. She's come up with some amazing scheme to double her income.
  3. The government is threatening to double the tax on alcohol.

1.3. double dùng như nội động từ

=to become twice as big, twice as much, or twice as many (Cái gì đó tăng lên gấp 2)

IELTS TUTOR lưu ý thường dùng:

  • double in size/amount/price 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • The number of people without work has doubled in the last five years. 
    • Their house has doubled in value since they bought it.
    • Consumer spending has more than doubled in the last ten years.
    • The amount of recycled glass used in manufacture doubled in five years.
    • Alarmingly, the hole in the ozone layer has doubled in size this year.
    • When the price of skiing in the mountain resorts doubled, tourists voted with their feet and just stopped going.
      • IELTS TUTOR giải thích: tức là khi giá của trượt tuyết ở các khu resort trên núi tăng lên gấp đôi thì khách du lịch nghỉ không đi nữa 

    2. Double dùng như determiner (hạn định từ)

    Mang nghĩa "gấp 2 cái gì đó"

    =twice as much, or twice as many It’ll cost you double what you paid last time.

    IELTS TUTOR lưu ý thường dùng:

    • double the amount/number/size
    • double that (=double that amount)

    IELTS TUTOR lưu ý:

    • Nếu DOUBLE được dùng như determiner (hạn định từ) thì sẽ mang nghĩa GẤP ĐÔI SO VỚI CÁI GÌ, dùng trước NOUN
    • Dùng double như determiner (hạn định từ) là cách dùng trong IELTS WRITING TASK 1 mà các bạn học sinh lớp IELTS ONLINE 1 KÈM 1 của IELTS TUTOR cần lưu ý

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • The cost of going to the movies is almost double what it was a few years ago.
    • This painkiller is double strength (= has twice the normal amount of medicine).
    • He now earns double the amount he used to.
    • There are only ten children in the class at the moment but it could be double that after Christmas.
    • Electrical goods are almost double the price they were a few years ago.

    3. Double dùng như adv (làm cái gì thành 2, đi với verb)

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • Fold the blanket double (= so that it is in two layers) and then you won't be cold. 
    • They were bent double (= their heads and shoulders were bent forward and down) from decades of work in the fields.

    4. Double dùng như adj

    4.1. Mang nghĩa "đôi, kép, đồng thời"

    =involving two things happening at the same time

    IELTS TUTOR lưu ý thường dùng:

    • a double meaning (=two different meanings)

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • a double murder 
    • He had suffered a double tragedy, losing both parents within a short period.
    • The measures should achieve the double benefit of protecting the environment and reducing traffic. 
    • She suspected his words might have a double meaning.

    4.2. Mang nghĩa "gấp 2 bình thường" (đứng trước noun)

    =containing or consisting of twice as much of something as normal

    IELTS TUTOR lưu ý thường dùng:

    • a double portion/helping

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • double chocolate chip cookies 
    • a double whisky 
    • a double portion of chips
    • Sometimes I would work a double shift, which was 16 hours.

    4.3. Mang nghĩa "giường đôi..."

    =large enough for two people or things

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • a double bed 
    • a double garage

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Intensive Speaking

    All Posts

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!