Cách dùng từ "dare" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, trong bài này IELTS TUTOR sẽ hướng dẫn Cách dùng từ "dare" tiếng anh

I. Giới thiệu chung

IELTS TUTOR lưu ý dare có thể dùng như sau:

  1. Ngoại động từ 
  2. Nội động từ 
  3. Động từ khuyết thiếu 

II. Cách dùng

1. Dùng dare như ngoại động từ

Mang nghĩa "thách thức"

=to try to persuade someone to prove that they are not afraid to do something that is dangerous or likely to cause trouble

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Không chia bị động 
  • dare someone to do something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Someone dared him to climb the tree.
  • I dare you: Go on, phone the police. 
  • I dare you. 
  • The older boys dared Jennings to go up on the roof.
  • he dared his boss' coarseness when he gave in his resignation (IELTS TUTOR giải thích: nó dám đương đầu với cái thói thô lỗ của ông chủ nó khi nó nộp đơn xin thôi việc)

    2. Dùng dare như nội động từ

    1. Mang nghĩa "dám"

    =if you dare to do something, you are not afraid to do it, even though it may be dangerous or shocking or may cause trouble for you

    IELTS TUTOR lưu ý cấu trúc thường dùng:

    • Không chia tiếp diễn 
    • dare to do something
    • dare do something
    • dare not do something
    • hardly dare

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • He doesn’t dare to complain.
    • She never went there on her own – she didn’t dare to.
    • Larry argue with the boss? He wouldn’t dare. 
    • I drove as fast as I dared. 
    • Andrei Sakharov was one of the few people who dared to protest. 
    • Neither of the superpowers would have dared use nuclear weapons. 
    •  I daren’t risk offending Audrey’s parents. 
    • I hardly dare to go into the room without first getting permission.
    • I have never dared go there (IELTS TUTOR giải thích: tôi chưa bao giờ dám đến đó)
    • I don't know how she dares sleep in the open air (IELTS TUTOR giải thích: tôi chẳng hiểu sao cô ta dám ngủ ngoài trời)
    • how did he dare to be so cheeky ? (IELTS TUTOR giải thích: sao hắn dám hỗn láo như vậy?)
    • He didn't dare (to) say anything = He dared not say anything.

    2. Diễn tả sự tức giận với cấu trúc"How dared/dared +S+V"

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • How dared you steal my laptop!

    3. "I dare say/I daresay" diễn tả một sự khẳng định hay một sự thừa nhận.

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • I dare say there will be a restaurant at the end of the train.
    • I dare say you are right.

    3. Dùng dare như động từ khuyết thiếu

    IELTS TUTOR lưu ý:

    • DÙNG TRONG CÁC CÂU PHỦ ĐỊNH HOẶC NGHI VẤN, SAU IF / WHETHER HOẶC VỚI HARDLY / NEVER / NOBODY 

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • No one dared speak. 
    • Fight with him if you dare. 
    • Dare he tell her the truth?
    • He dare not/daren’t lie.
    • I daren't ask her for a rise (IELTS TUTOR giải thích: tôi không dám xin bà ấy tăng tiền lương)
    • daren't you talk with them ? (IELTS TUTOR giải thích: anh không dám nói chuyện với họ sao?)
    • I wonder whether he dare tell the whole truth (IELTS TUTOR giải thích: tôi chẳng biết nó dám nói hết sự thật hay không)
    • if you ever dare call me that name again , you'll be sorry (IELTS TUTOR giải thích: mày sẽ phải hối tiếc nếu dám gọi tao tao bằng cái tên ấy một lần nữa)

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Cấp tốc

    All Posts
    ×

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

    OK