Cách dùng tính từ"fizzy"tiếng anh

· Adj

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng tính từ"fizzy"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng tính từ"fizzy"tiếng anh

Mang nghĩa"sủi bọt, có ga"

=Fizzy drinks are drinks that contain small bubbles of carbon dioxide

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • fizzy orangeade (IELTS TUTOR giải thích: nước cam có ga)
  • I don't like fizzy drink. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi không thích nước uống có ga)
  • They make a sound like a long 's' when you pour them. 
  •  ...fizzy water. 
  • ...a can of fizzy drink
  • fizzy orange/mineral water

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK