Cách dùng tính từ"carefree"tiếng anh

· Adj

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng từ"carefree"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng tính từ"carefree"tiếng anh

Mang nghĩa"vô tư lự, thảnh thơi, không cần suy nghĩ gì nhiều"

=having no problems or not being worried about anything/A carefree person or period of time doesn't have or involve any problems, worries, or responsibilities

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • How I envy that carefree squirrel. (IELTS TUTOR giải thích: Sao mình ganh tị với con sóc vô tư kia quá)
  • I remember my carefree student days. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi nhớ thời học trò hồn nhiên)
  • He was feeling perfectly relaxed, almost carefree. (IELTS TUTOR giải thích: Anh ấy cảm thấy hoàn toàn thoải mái, gần như thảnh thơi)
  • I want to have a carefree life, not supervised by the others. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi muốn sống một cuộc sống vô tư không bị người khác quản lý)
  • I remember my carefree student days. 
  • Anna has a carefree summer ahead of her.
  • They certainly gave the impression of a carefree couple who delighted in each other's company. 
  • Chantal remembered carefree past summers at the beach.
  • She was feeling perfectly relaxed, almost carefree. 
  • Dan thought back to those carefree days when he was a student.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK