Cách dùng tính từ"acceptable"tiếng anh

· Adj

Bên cạnh Cách dùng tính từ"acceptable"tiếng anh, IELTS TUTOR cũng cung cấp thêm PHÂN TÍCH ĐỀ THI 30/5/2020 IELTS WRITING TASK 2 (kèm bài sửa HS đạt 6.5)

I. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng tính từ "fit" tiếng anh

II. Cách dùng tính từ"acceptable"

1. Mang nghĩa"ở mức chấp nhận được, có thể chấp nhận được"

=Acceptable activities and situations are those that most people approve of or consider to be normal/If something is acceptable to someone, they agree to consider it, use it, or allow it to happen.


  • socially/politically/morally acceptable
  • acceptable to
  • acceptable for someone to do something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Is it acceptable for fans to boo their own side? 
  • The air pollution exceeds most acceptable levels by 10 times or more.
  • They are working together to produce a plan that will be acceptable to all of them. 
  • They recently failed to negotiate a mutually acceptable new contract.
  • Pollution on this level is no longer socially acceptable. 
  • an acceptable evidence (IELTS TUTOR giải thích: bằng chứng có thể chấp nhận được)
  • Is this proposal acceptable to you? (IELTS TUTOR giải thích: đối với anh, lời đề nghị đó có thể chấp nhận được hay không?)
  • an acceptable risk , sacrifice , profit margin (IELTS TUTOR giải thích: một nguy cơ, sự hy sinh, một biên độ có thể chấp nhận được)
  • The proposals must be acceptable to the shareholders. 
  • By the 1960s, it was becoming more acceptable for women to work in management.

2. Mang nghĩa"cũng được, tạm tạm"

=If you describe something as acceptable, you mean that it is good enough or fairly good.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • On the far side of the street was a restaurant that looked acceptable. 
  • We've made an acceptable start, but it could've been better.
  • The service was attentive, the food acceptable but somewhat uninspiring.
  •  A success rate of 65% is acceptable.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking