Cách dùng "pressure" như động từ và danh từ tiếng anh

· Vocabulary,Phân biệt từ

I. Dùng pressure như danh từ

1. "pressure" vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa "gây áp lực / sức ép, bắt ai phải làm theo ý mình"

=attempts to persuade, threaten, or force someone to do something

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, pressure vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được 
  • pressure for
  • pressure on someone (to do something)
  • be​/​come under pressure to do something
  • under pressure from someone
  • put​/​exert pressure on someone (to do something)
  • bring pressure to bear on someone (to do something)
  • give in to pressure​/​bow to pressure (=do what someone is trying to force you to do)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Pressure for political change increased in the 1990s.
  • There is now greater pressure on the White House to take action.
  • The council is still under pressure to reduce spending.
  • These children are under remorseless pressure to succeed.

  • The President is under pressure to resign. 
  • She refused to leave him, in the face of increasing pressure from friends and family. 
  • The government are refusing to bow to public pressure.
  • Under pressure from France, Germany has finally dropped its proposals.
  • He did not put any pressure on her to take the job.
  • Officials were bringing pressure to bear on the government to stop the war.
  • He would not give in to pressure from his family to come home.

2. Mang nghĩa "tình trạng căng thẳng, cảm thấy áp lực đè nặng, sự thúc bách; cảnh quẩn bách"

=a worried feeling that you get when you have to deal with a difficult or complicated situation / a problem or situation that causes you to have this worried feeling

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, pressure vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được 
  • pressure on
  • under pressure
  • stand the pressure (=be able to deal successfully with it)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The pressure on prison officers is well documented.
  • With greatly increased workloads, everyone is under pressure now.
  • If you can’t stand the pressure, you should resign.
  • the pressures of modern life
  • financial pressure tài chính quẩn bách 
  • the pressures of city life forced him to move to the country sự căng thẳng của đời sống đô thị đã buộc ông ta phải dọn về ở nông thôn

3. Mang nghĩa "ấn, ép xuống"

=the force you produce when you press something

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, pressure vừa là danh từ không đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He put too much pressure on the door handle and it snapped. 
  • You can stop bleeding by applying pressure close to the injured area.

4. Mang nghĩa "sức ép, áp suất, áp lực"

=the force that a liquid or gas produces when it presses against an area

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, pressure vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • gas/water pressure 
  • The new material allows the company to make gas pipes which withstand higher pressures. 
  • The gas is stored under pressure (= in a container which keeps it at a higher pressure than it would usually have).

II. Dùng pressure như động từ

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Pressure sb: đặt áp lực lên ai
  • Pressure sb into doing sth: đặt áp lực lên ai để làm gì
  • Pressure sb to do sth: đặt áp lực lên ai để làm gì

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • We will not be pressured into making a decision.

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Cấp tốc

    All Posts
    ×

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

    OK