Cách dùng danh từ "layout" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh Phân tích bài essay về "The number of visitors in the UK" IELTS WRITING TASK 1 (table), IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng từ "layout" tiếng anh

I. Phân biệt cách dùng "outlay" tiếng anh

IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng từ "outlay"

II. Cách dùng từ "layout" tiếng anh

1. "layout" là danh từ đếm được

2. Cách dùng

Mang nghĩa "bố trí, xếp đặt"

=the way that something is arranged

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I thought they suited your office layout. (IELTS  TUTOR  giải  thích: Tôi nghĩ chúng phù hợp với cách bố trí văn phòng của ông)
  • The graphic designer produced a new layout. (IELTS  TUTOR  giải  thích: Người vẽ biểu đồ đưa ra một lối trình bày mới)
  • The book's layout is easy on the eye. (IELTS  TUTOR  giải  thích: Quyển sách có thiết kế dễ nhìn)
  • building/room/street layout 
  • The building layout has three floors and eight bathrooms. 
  • dashboard/keyboard/screen layout 
  • The keyboard layout was set to French. 
  • I like the layout of the house. 
  • Application forms vary greatly in layout and length. 
  • His house has three bedrooms and ours has four, but otherwise the layout is much the same. 
  • Each article in the journal has its own typeface and layout. 

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc