Cách dùng tính từ"dual" tiếng anh

· Cách dùng từ

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Dual  chỉ  đứng  trước  noun  

1. Mang nghĩa"kép, đôi; hai mặt"

=used about things that have two similar aspects, parts, or functions/with two parts, or combining two things

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • This car is fitted with dual airbags.
  • dual ownership (IELTS TUTOR giải thích: quyền sở hữu tay đôi)
  • dual control (IELTS TUTOR giải thích: sự điều khiển tay đôi)
  •  ...his dual role as head of the party and head of state. 
  • Rob may be entitled to dual nationality.
  • This room has a dual purpose, serving as both a study and a dining room. 
  • the dual role of chairman and chief executive
  • In June, he bowed to shareholder pressure and split his dual role as chief executive and chairman. 
  • With more families requiring dual incomes, people have less time to shop and run errands. 
  • All cars manufactured after 1998 are required to have dual airbags.

2. Mang nghĩa"có song tịch"

=the nationality of two countries at the same time

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She has dual nationality. (IELTS TUTOR giải thích: Cô ta có quốc tịch kép/hai quốc tịch.)
  • She has dual British and American nationality.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK