Cách dùng động từ "strengthen" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR cung cấp Cách dùng động từ "strengthen" tiếng anh

I. "strengthen" vừa là nội động từ, vừa là ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "�làm cho sức khoẻ mạnh mẽ"

=to make your body physically stronger or more healthy

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, strengthen vừa là nội động từ, vừa là ngoại động từ 
  • strengthen somebody/something 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Aerobic exercise strengthens the heart. 
  • Doctors say his injured shoulder will take time to strengthen.
  • You strengthen your muscles. (IELTS TUTOR giải thích: Anh hãy làm mạnh các cơ của bạn)
  • The exercises are designed to strengthen your stomach muscles. 

2. Mang nghĩa "gia cố, làm cho không dễ bị gãy"

=to make something stronger so that it will take more weight or force without breaking

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The bridge will need to be strengthened.
  • Repairs are necessary to strengthen the bridge.

3. Mang nghĩa "thêm sự quyết tâm, kiên quyết"

=to make a feeling, decision, relationship etc stronger or more powerful

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, strengthen vừa là nội động từ, vừa là ngoại động từ
  • strengthen (something)  

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Her objections only strengthened my resolve to open my own business.
  • This temporary setback merely strengthened her resolve. 
  • Their attitude only strengthened his resolve to fight on. 
  • The experience of bereavement can strengthen family ties. 
  • His determination only strengthened in the face of this opposition.

4. Mang nghĩa "cty, quốc gia thêm sức mạnh"

=to make an organization, business, army etc more powerful, successful, or effective / to increase the value of the money of a country

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, strengthen vừa là nội động từ, vừa là ngoại động từ 
  • strengthen (against something)
  • strengthen something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Senior officials will discuss strengthening the UN force. 
  • programmes aimed at strengthening local economies
  • The dollar continues to strengthen against the yen.
  • Yesterday the pound strengthened against the dollar. 
  • The fall in unemployment is a sign of a strengthening economy. 
  • The measures should help create jobs and strengthen the economy.

5. Mang nghĩa "làm vững chắc luận điểm, ý chí..."

=to become stronger or more powerful / to give support to a position or argument

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, strengthen vừa là nội động từ, vừa là ngoại động từ 
  • strengthen somebody/something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • a sense of community that has strengthened over time
  • The new evidence strengthens Wilkins’ case.
  • Her position in the party has strengthened in recent weeks. 
  • The move is clearly intended to strengthen the president's position as head of state. 
  • The new evidence will strengthen their case. 
  • The plan aimed to strengthen governmental powers. (IELTS TUTOR giải thích: Kế hoạch nhằm để tăng cường các quyền hạn của chính phủ)
  • The new manager has strengthened the side by bringing in several younger players.

6. Mang nghĩa "gió thổi mạnh"

=if the wind or a current strengthens, it becomes faster or more powerful

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, strengthen  là nội động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The gale continued to strengthen throughout the night.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK