Cách dùng động từ "scrutinize" tiếng anh

· Cách dùng từ

I."scrutinize" là ngoại động từ

II. Cách dùng

Mang nghĩa "xem xét kỹ lưỡng, nghiên cứu cẩn thận, dò xét"

=to examine something very carefully / If you scrutinize something, you examine it very carefully, often to find out some information from it or about it

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Her purpose was to scrutinize his features to see if he was an honest man. 
  • Lloyds' results were carefully scrutinised as a guide to what to expect from the other banks.
  • "Honestly, I 'm not hungry," I insisted, looking up to scrutinize his face. (IELTS TUTOR giải thích: "Thật sự, tôi không đói, " tôi khăng khăng, nhìn lên dò xét mặt anh)
  • He scrutinized the men's faces carefully/closely, trying to work out who was lying.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!