Cách dùng động từ "retire" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR hướng dẫn kĩ thêm Cách dùng động từ "retire" tiếng anh

I. retire vừa là ngoại động từ, vừa là nội động từ

II. Cách dùng

1. retire khi là nội động từ

1.1. Mang nghĩa "về hưu"

(to leave your job or stop working because of old age or ill health)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Since retiring from the company, she has done voluntary work for a charity. 
  • He is due to retire as chief executive next year.

1.2. Mang nghĩa "không làm gì nữa"

(to stop taking part in a race or competition because of illness or injury)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She retired from the competition after pulling a leg muscle.

2. retire khi là ngoại động từ

2.1. Mang nghĩa "cho ai về hưu"

(if an employer retires an employee, they make the employee leave their job, usually because they are near the age at which they would normally stop working, or because they are ill)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He was retired early by his firm. 
  • Companies typically retire workers at 60 and then hire about half of them back, often at 50-70% of their previous pay.

2.2. Mang nghĩa "làm cho cái gì không dùng nữa"

to cause something to stop being employed or used

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • The aircraft was retired in 1990.

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Intensive Speaking

    All Posts
    ×

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

    OK