Cách dùng động từ "reign" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR cung cấp Cách dùng động từ "reign" tiếng anh

I. "reign" là nội động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "nắm quyền, trị vì, thống trị"

=to be the king or queen of a country

IELTS TUTOR lưu ý:

  • reign over somebody/something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Queen Victoria reigned over Britain from 1837 to 1901.
  • It was the first visit by a British reigning monarch to Russia. 
  • Queen Victoria reigned from 1837 to 1901. 
  • Herod reigned over Palestine at that time.

2. Mang nghĩa "ngự trị; bao trùm; đang thịnh hành"

=to be the main feeling or quality in a situation or person / to be very important, or to be a powerful influence at a particular time

IELTS TUTOR lưu ý:

  • reign over somebody/something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • silence reigns in the room (IELTS TUTOR giải thích: sự im lặng bao trùm căn phòng)
  • The bomb attacks produced a panic which reigned over the city. 
  • Love reigned supreme in her heart.
  • He has reigned as the number one tennis player in the world for several years.
  • She will face the reigning champion in her first round match. 
  • In the field of classical music, he still reigns supreme.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK