Cách dùng động từ "lengthen" tiếng anh

· Cách dùng từ

I. "lengthen" vừa là ngoại động từ, vừa là nội động từ

II. Cách dùng

Mang nghĩa "làm dài ra, kéo dài ra, dài ra"

=to become longer, or to make something longer

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The shadows slowly began to lengthen. 
  • We’re going to lengthen our stay next year.
  • There is a plan to lengthen the three-year course to four years. 
  • I'll have to lengthen this skirt. 
  • lengthening waiting lists
  • The days slowly began to lengthen. (IELTS TUTOR giải thích: Ngày chầm chậm bắt đầu kéo dài ra)
  • The judge resisted suggestion to lengthen the sentence. (IELTS TUTOR giải thích: Quan tòa chống lại đề nghị kéo dài bản án)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK