Cách dùng danh từ "measure" tiếng anh

· Cách dùng từ

I. Measure vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "phương sách, biện pháp, cách xử trí"

=a way of achieving something, or a method for dealing with a situation / an action that is intended to achieve or deal with something


  • Với nghĩa này, measureS thường là danh từ số nhiều 
  • take measures to do something
  • take measures against someone/something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • What further measures can we take to avoid terrorism? 
  • These measures were designed to improve car safety. 
  • Emergency measures to help the refugees are badly needed.
  • to take strict measures against contraband (IELTS TUTOR giải thích: áp dụng biện pháp triệt để chống nạn buôn lậu)
  • This is a temporary measure to stop the problem from getting any worse. 
  • Stronger measures will have to be taken to bring down unemployment. 
  •  When you are attacked, you take defensive measures against the attacker.

2. Mang nghĩa "thước đo; tiêu chuẩn để đánh giá"

=a way of judging something


  • Với nghĩa này, measure là danh từ đếm được 
  • measure of

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Record sales are not always a measure of a singer's popularity. 
  • We have no accurate measure of the damage.
  • a chain's weakest link is the measure of its strength (IELTS TUTOR giải thích: mắt xích yếu nhất là cái để đánh giá sức chịu đựng của cái xích)
  •  The tests are not an accurate measure of performance.

3. Mang nghĩa "phạm vi, giới hạn, chừng mực"

=an amount of a particular quality that is neither large nor small


  • Với nghĩa này, measure vừa là danh từ đếm được vừa không đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • There was a large measure of agreement between the candidates. 
  • His success was in some measure due to his being in the right place at the right time.
  • The system gives people a measure of protection against pollution.

4. Mang nghĩa "đơn vị đo lường; hệ đo lường"

=a unit used for stating the size, weight, etc. of something, or a way of measuring


  • weights and measures

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    •  The sample's density is a measure of its purity.
    • a metre is a measure of length (IELTS TUTOR giải thích: mét là một đơn vị đo chiều dài)
    • standard measures of the metric system such as the litre

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Intensive Speaking

    All Posts

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!