Cách dùng động từ"instruct"tiếng anh

· Cách dùng từ

I."instruct"là ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa"dạy, đào tạo"

=to teach someone a subject or skill


  • instruct someone in something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • All children are instructed in the use of the library.
  • Someone who instructs people in a subject or skill teaches it to them. 
  • He instructed family members in nursing techniques. 
  • We have to instruct all children in the use of the library. (IELTS TUTOR giải thích: Chúng tôi phải hướng dẫn tất cả bọn trẻ trong việc sử dụng thư viện)
  • Are there any personal trainers to instruct me while I am exercising? (IELTS TUTOR giải thích: Trong khi tập luyện, có huấn luyện viên riêng nào hướng dẫn cho tôi không?)

2. Mang nghĩa"chỉ dẫn, chỉ thị cho"

=to tell someone to do something, especially officially or as their employer instruct someone to do something:


  • as instructed (=in the way that you were told)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He instructed his men to collect information about troop movements. 
  • Using the tool as instructed, I was able to clear the blockage.
  • Instruct them to start early. (IELTS TUTOR giải thích: Hãy chỉ thị bọn chúng khởi hành sớm)
  • Please instruct me to finish the procedure. (IELTS TUTOR giải thích: Xin hướng dẫn tôi hoàn tất thủ tục)
  • Please instruct your bank to open the L/C immediately. (IELTS TUTOR giải thích: Xin vui lòng chỉ thị ngân hàng của ông mở thư tín dụng ngay lập tức)
  • If you instruct someone to do something, you formally tell them to do it. 
  • The family has instructed solicitors to sue Thomson for compensation.
  • 'Go and have a word with her, Ken,' Webb instructed. 
  • I want you to instruct them that they've got three months to get the details sorted out.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking