Cách dùng động từ"impart"tiếng anh

· Cách dùng từ

I."impart"là ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa"truyền đạt, phổ biến"

=If you impart information to people, you tell it to them.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to impart news (IELTS TUTOR giải thích: phổ biến tin tức)
  • I want to impart my knowledge (IELTS TUTOR giải thích: Tôi muốn truyền đạt những kiến thức của mình)
  • I smiled in gratitude hoping to impart my ardour to her. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi mỉm cười biết ơn hy vọng thể hiện cho cô ấy thấy lòng nhiệt tình của tôi)
  • The ability to impart knowledge is the essential qualification for teachers.
  • I am about to impart knowledge to you that you will never forget.

2. Mang nghĩa"thể hiện"

=To impart a particular quality to something means to give it that quality


  • impart something to something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • You need to impart a sense of urgency and make the message timely. (IELTS TUTOR giải thích: Bạn cần tạo cảm giác gấp gáp và tung thông điệp đúng lúc)
  • She managed to impart great elegance to the unpretentious dress she was wearing. 
  • His production of Harold Pinter's play fails to impart a sense of excitement or danger. 
  • Cooking on charcoal imparts a distinctive smoky flavour to your meat.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!