Cách dùng động từ "engulf" tiếng anh

· Cách dùng từ

I. "engulf" là ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "nhận chìm, nhận sâu (xuống vực thẳm...)"

=If one thing engulfs another, it completely covers or hides it, often in a sudden and unexpected way.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Scattered rain is expected to engulf Da Nang tomorrow, September 10. In the next 3 days, the city will see the average mercury hover at 25-33 degrees Celsius in many of its parts.
  • A seven-year-old boy was found dead after a landslide engulfed a block of flats. 
  • The flat is engulfed in flames
  • The dark powers of destruction unleashed by science engulf all humanity in planned or accidental self - destruction. (IELTS TUTOR giải thích: các thế lực huỷ diệt tàn nhẫn do khoa học tung ra đẩy cả nhân loại này vào cảnh vô tình hay cố ý tự huỷ diệt mình)

2. Mang nghĩa "bị tác động mạnh mẽ"

=If a feeling or emotion engulfs you, you are strongly affected by it.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    •  ...the pain that engulfed him. 
    • He looked around his dark, cluttered office and was engulfed by a feeling of emptiness.

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Intensive Speaking

    All Posts

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!