Cách dùng động từ "displace" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh Cách học IELTS READING hiệu quả, IELTS TUTOR hướng dẫn kĩ Cách dùng động từ "displace" tiếng anh

I. "displace" là ngoại động từ

II. Cách dùng động từ "displace"

1. Mang nghĩa "đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ"

=If one thing displaces another, it forces the other thing out of its place, position, or role, and then occupies that place, position, or role itself.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • These factories have displaced tourism as the country's largest source of foreign exchange. 
  • Coal is to be displaced by natural gas and nuclear power

2. Mang nghĩa "chiếm chỗ, hất cẳng, thay thế"

=If a person or group of people is displaced, they are forced to moved away from the area where they live.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • In Europe alone thirty million people were displaced. 
  • Most of the civilians displaced by the war will be unable to return to their homes.
  •  ...the task of resettling refugees and displaced persons
  • Under the instructions made by the Hoa Vang District People's Committee, 140 households with a total of 514 people living in landslides-prone areas landslides in the communes of Hoa Bac, Hoa Lien, Hoa Son and Hoa Phu have been evacuated to safety. Rapid antigen testing for SARS-COV-2 has been conducted on the displaced people.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking