Cách dùng động từ "deteriorate" tiếng anh

· Cách dùng từ

I. "deteriorate" là nội động từ

II. Cách dùng

Mang nghĩa "hư hỏng đi, giảm giá trị, thành sa đoạ, trở nên xấu hơn"

=to become worse


  • deteriorate into

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The weather deteriorated rapidly so the game was abandoned. 
  • The economic situation could quickly deteriorate into social unrest.
  • She was taken into hospital last week when her condition suddenly deteriorated. 
  • The political situation in the region has deteriorated rapidly.
  • My writing skills have deteriorate. (IELTS TUTOR giải thích: Kỹ năng viết của tôi đã bị dở đi)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!