Cách dùng động từ "concern" tiếng anh

· Cách dùng từ

I. "concern" là ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "làm ai băn khoăn, bận tâm đến điều gì"

=to worry someone

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • It concerns me that these people are not getting the support they need. 
  • We want to know about the issues that concern you, the voters.
  • Their losses are beginning to concern me (IELTS TUTOR giải thích: những khoản thua lỗ của họ bắt đầu làm tôi lo lắng)

2. Mang nghĩa "liên quan, dính líu tới"

=to involve or affect someone / to be about a particular subject

IELTS TUTOR lưu ý:

  • be concerned with something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • My past doesn’t concern you. 
  • These changes concern everyone who has children of school age.
  • There's no need to concern yourself with that matter , we're dealing with it (IELTS TUTOR giải thích: anh chẳng phải bận tâm về chuyện này, chúng tôi đang giải quyết đây)
  • Don't concern yourself with other people's affairs (IELTS TUTOR giải thích: đừng có nhúng vào việc của người khác)
  • The story concerns a man who was a friend of mine.

  • My work is primarily concerned with the connections between people in the public and private spheres.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK