Cách dùng động từ "burn" tiếng anh

· Cách dùng từ

Hôm trước, IELTS TUTOR đã hướng dẫn em từng bước cách làm IELTS READING dạng bài Fill in the gap (có cho sẵn options), hôm nay tiếp tục Cách dùng động từ "burn" tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng động từ "burn"

1. "burn" vừa là ngoại động từ, vừa là nội động từ

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa "cháy, đốt cháy, thiêu, thắp, nung; làm bỏng"

=to be hurt, damaged, or destroyed by fire or extreme heat, or to cause this to happen / to be on fire, or to produce flames

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, burn vừa là ngoại động từ, vừa là nội động từ

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He was badly burned in the blaze.
  • She burned his old love letters.
  • to burn coal in a stove (IELTS TUTOR giải thích: đốt than trong lò)
  • Unable to escape, six people were burned alive/burned to death (= died by burning) in the building.
  • The wood was wet and would not burn. 
  • Helplessly we watched our house burning. 
  • I must burn waste paper. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi phải đốt giấy lộn/vụn)
  • A fire was burning brightly in the fireplace.

2.2. Mang nghĩa "làm rám, làm sạm (da)"

=If the sun burns you or if you burn, your skin becomes red and damaged because of the sun's heat

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, burn vừa là ngoại động từ, vừa là nội động từ

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Use sun cream or you'll burn. 
  • I've burned the tops of my shoulders.

2.3. Mang nghĩa "rừng rực, bừng bừng, mặt đỏ lên"

=If your face or skin burns or if something burns it, it feels very hot:

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, burn vừa là ngoại động từ, vừa là nội động từ

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • His face burned with embarrassment/shame. 
  • He was burning with anger. 
  • The brandy burned my throat.

2.4. Mang nghĩa "thức ăn cháy khét"

=to damage food by cooking it for too long or with too much heat, or to be damaged in this way

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, burn vừa là ngoại động từ, vừa là nội động từ

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I've burnt the sausages. 
  • If the top of the cake starts to burn, cover it with foil. 
  • Is something burning in the kitchen?

2.5. Mang nghĩa "đốt cháy năng lượng, mỡ thừa"

=to use something such as fuel or energy

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The refrigerated trucks that carry the produce burn a lot of fossil fuel. 
  • Racers can burn 10,000 calories and lose two gallons of sweat while competing.

2.6. Mang nghĩa "khao khát làm gì"

=to want to do something very much / to feel a very strong emotion or a great need for someone or something

IELTS TUTOR lưu ý:

  • burn with
  • burn to do something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She was burning to tell us her news.
  • I was burning with curiosity, but didn’t dare ask what happened. 
  • I was burning to know how he had got on in New York.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK