Cách dùng danh từ "sensation" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR cung cấp Cách dùng danh từ "sensation" tiếng anh

I. "sensation" vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "cảm giác (đối với cơ thể)"

=the ability to feel something, especially by touching it

IELTS TUTOR lưu ý:

  • �Với nghĩa này, sensation vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được 
  • sensation of
  • a burning sensation

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • a tingling sensation
  • a sensation of nausea
  • I had no sensation of pain whatsoever. 
  • a sensation of warmth (IELTS TUTOR giải thích: cảm giác ấm áp) 
  • to have a sensation of giddiness (IELTS TUTOR giải thích: cảm thấy chóng mặt)
  • The disease causes a loss of sensation in the fingers.
  • When she awoke she had lost all sensation in both of her legs.

2. Mang nghĩa "linh cảm"

=a general feeling caused by something that happens to you, especially a feeling that you cannot describe exactly

IELTS TUTOR lưu ý:

  • �Với nghĩa này, sensation thường là danh từ số ít

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He had the uncomfortable sensation that he was being watched.
  • I had the odd sensation (that) someone was following me. 
  • I had the sensation that I was being watched (IELTS TUTOR giải thích: tôi có cảm giác là đang bị theo dõi)
  • I can remember the first time I went sailing - it was a wonderful sensation.

3. Mang nghĩa "sự xúc động mạnh; sự làm quần chúng xúc động mạnh, tin giật gân"

=an event that causes a lot of excitement and interest

IELTS TUTOR lưu ý:

  • �Với nghĩa này, sensation là danh từ số ít

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The show caused a sensation when it was first performed.
  • Their affair caused a sensation. 
  • The books have been a publishing sensation on both sides of the Atlantic. 
  • The show was an overnight sensation (= was very successful immediately).

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK