Cách dùng danh từ "segment" tiếng anh

· Vocabulary

I. Dùng "segment" như danh từ

Mang nghĩa "đoạn, khúc, đốt, miếng, múi"

one of the smaller groups or amounts that a larger group or amount can be divided into

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • People over the age of 85 make up the fastest-growing segment of the population. 
  • Each of these products is aimed at a specific market segment.
  • a segment of an orange (IELTS TUTOR giải thích: một múi cam)

II. Dùng "segment" như động từ

Mang nghĩa "cắt từng đoạn, cắt ra từng khúc, cắt ra từng miếng, phân đoạn, phân đốt"

to divide something into different parts

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • The market is segmented by price into three general categories.

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Intensive Speaking

    All Posts
    ×

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

    OK