Cách dùng danh từ "registration" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh Hướng dẫn đề thi IELTS 21/11/2020 bài WRITING TASK 1 (map) về school library (kèm bài sửa cho HS đi thi), IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ "registration" tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng

1. "registration" vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được

2. Cách dùng

Mang nghĩa "sự đăng ký, sự ghi vào sổ"

=the process of recording names or information on an official list

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • voter/vehicle registration 
  • There’s a registration fee of £50 (IELTS TUTOR giải thích: registration fees lệ phí ghi tên)
  • registration of a trade-mark (IELTS TUTOR giải thích: sự đăng ký một nhãn hiệu)
  • registration of luggage (IELTS TUTOR giải thích: việc vào sổ các hành lý)
  • registration for a university entrance examination (IELTS TUTOR giải thích: sự đăng ký thi vào đại học)
  • an increase in registrations for ballet classes (IELTS TUTOR giải thích: sự gia tăng số người đăng ký vào các lớp múa balê)
  • Anyone not paying the registration fee by 31 March will be deemed to have withdrawn from the scheme. 
  • I'm a bit chary of using a travel agency that doesn't have official registration. 
  • New members are required to pay a registration fee. 
  • Registration for the course will take place a week before the start of term. 
  • He was asked to fill in a registration form.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK