Cách dùng danh từ "proportion" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh hướng dẫn em kĩ thêm cách phân tích đề thi thật IELTS GENERAL TRAINING dạng Complaint letter, bài này là đề thi thật 04/8/2020, IELTS TUTOR hướng dẫn thêm Cách dùng danh từ "proportion" tiếng anh

I. Proportion vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được

II. Cách dùng

1. Proportion dùng như danh từ đếm được

1.1. Mang nghĩa "phần / bộ phận so sánh với tổng thể, phần (lớn/nhỏ...), một bộ phận trong số tổng thể"

=the number or amount of a group or part of something when compared to the whole

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Children make up a large proportion of the world's population. 
  • A higher proportion of men are willing to share household responsibilities than used to be the case. 
  • The report shows that poor families spend a larger proportion of their income on food.
  • a large proportion of the earth's surface (IELTS TUTOR giải thích: một phần lớn của bề mặt trái đất)
  • the proportion of the population still speaking the dialect is very small (IELTS TUTOR giải thích: bộ phận dân số còn nói thổ ngữ rất là ít)
  • a fixed proportion of the fund is invested in British firms (IELTS TUTOR giải thích: một phần nhất định của quỹ được đầu tư vào các công ty Anh)

1.2. (proportion of something to something )

tỷ lệ / sự tương quan giữa vật này với vật khác

=the number, amount, or level of one thing when compared to another

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • the proportion of three to one (IELTS TUTOR giải thích: tỷ lệ ba một) 
  • the proportion of imports to exports is worrying the government (IELTS TUTOR giải thích: tỉ lệ giữa nhập khẩu và xuất khẩu đang làm cho chính phủ lo lắng)
  • the proportion of passes to failures in the final examination (IELTS TUTOR giải thích: tỉ lệ đỗ so với trượt trong kỳ thi mãn khoá)
  • what is the proportion of men to women in the population ? (IELTS TUTOR giải thích: tỉ lệ nam giới so với nữ giới trong dân số là bao nhiêu?)
  • The proportion of women to men at my college was about five to one. 
  • The chart shows how weight increases in proportion to height (= the increase in weight depends on the increase in height). 
  • The level of crime in an area is almost always in direct proportion to the number of unemployed.

1.3. Mang nghĩa "quy mô, kích thước, khuôn khổ, cỡ, tầm vóc"

( thường ở số nhiều)

=the size, shape, or level of something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • a building of magnificent proportions (IELTS TUTOR giải thích: toà nhà bề thế)
  • a ship of huge /impressive proportions (IELTS TUTOR giải thích: một con tàu có kích thước to lớn)
  • a building of elegant proportions 
  • I'm not very good at drawing people - I can never get the proportions right. 
  •  A small worry in the back of your mind can for no apparent reason assume/take on massive proportions in the middle of the night.

2. Proportion dùng như danh từ đếm được hoặc không đếm được

Mang nghĩa "sự cân xứng, sự cân đối" (thường dùng số ít)

the correct or most attractive relationship between the size of different parts of the same thing or between one thing and another

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Your legs are very much in proportion to (= the right size for) the rest of your body. 
  • His feet seem very small in proportion to his body. 
  • My head was much nearer the camera than the rest of me so I'm all out of proportion.
  • the classical proportions of the room (IELTS TUTOR giải thích: những sự cân xứng điển hình của căn phòng)
  • the two windows are in admirable proportion (IELTS TUTOR giải thích: hai cửa sổ cân xứng tuyệt vời)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK