Cách dùng danh từ "progress" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh hướng dẫn em kĩ thêm cách phân tích đề thi thật IELTS GENERAL TRAINING dạng Complaint letter, bài này là đề thi thật 04/8/2020, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ "progress" tiếng anh

I. Progress vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được

II. Cách dùng

Mang nghĩa "sự tiến tới, sự tiến bộ, sự đi lên"

=the act of changing to the next stage of development

IELTS TUTOR lưu ý:

  • progress of
  • progress on/in
  • progress towards
  • make progress
  • follow/chart someone’s progress
  • monitor/track progress (=watch how something develops):

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to make much progress in one's studies (IELTS TUTOR giải thích: tiến bộ nhiều trong học tập)
  • the progress of science (IELTS TUTOR giải thích: sự phát triển của khoa học)
  • I’m worried about my son’s lack of progress in English. 
  • Keep me informed about the progress of the project. 
  • There has not been much progress on the border issue. 
  • The party called for further progress towards democracy. 
  •  Recently negotiators have made considerable progress in the talks.
  • The documentary follows the progress of a candidate for Parliament. 
  • Government inspectors will monitor the progress of the scheme.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK