Cách dùng danh từ "number" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ "number" tiếng anh

I. "Number" vừa là danh từ đếm đượcc, vừa không đếm được

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "chữ số; con số"

= a sign or word that represents an amount or quantity. 1, 2, 3 etc and ‘one’, ‘two’, ‘three’ etc are numbers

IELTS TUTOR lưu ý:

  • number dùng với nghĩa này là danh từ đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • 3, 13, 33 and 103 are numbers (IELTS  TUTOR  giải  thích: 3, 13, 33 và 103 là những con số)
  • even number (IELTS  TUTOR  giải  thích: số chẵn)
  • odd number (IELTS  TUTOR  giải  thích: số lẻ)
  • my telephone number is 8423333 (IELTS  TUTOR  giải  thích: số điện thoại của tôi là 8423333)
  • what's the number of your car ? (IELTS  TUTOR  giải  thích: số xe của anh là bao nhiêu?)
  • Can you read the numbers on the chart? 
  • large numbers like 250,000

2. (viết tắt) là No , no (ký hiệu là #) (dùng trước một con số để chỉ vị trí của cái gì trong một dãy) số

=used for showing the position of something in a series

IELTS TUTOR lưu ý:

  • number dùng với nghĩa này là danh từ đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Room number 145 is on the third floor of the hotel (IELTS  TUTOR  giải  thích: Phòng số 145 nằm ở lầu 3 của khách sạn)
  • He's living at No 4 (IELTS  TUTOR  giải  thích: anh ấy sống ở nhà số 4)
  • No 10 (Downing Street) is the official residence of the British Prime Minister (IELTS  TUTOR  giải  thích: Nhà số 10 là chỗ ở chính thức của Thủ tướng Anh)
  • As a tennis player, she was rated number one (=the best) in the country. 
  • The local trains will be arriving at platform number 4. 
  • Her flat number is 16C.

3. Mang nghĩa "số lượng, tổng số"

=a quantity of people or things

IELTS TUTOR lưu ý:

  • number dùng với nghĩa này vừa  là danh từ đếm được vừa  không đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • a large number of people have applied (IELTS  TUTOR  giải  thích: rất nhiều người đã nộp đơn xin)
  • considerable numbers of animals have died (IELTS  TUTOR  giải  thích: khá nhiều súc vật đã bị chết) 
  • the enemy won by force of numbers (IELTS  TUTOR  giải  thích: kẻ địch đã thắng nhờ quân số đông)
  • the number of books stolen from the library is large (IELTS  TUTOR  giải  thích: số sách bị lấy cắp ở thư viện rất lớn) 
  • we were fifteen in number (IELTS  TUTOR  giải  thích: chúng tôi cả thảy có mười lăm người)
  • a small number of shops 
  • increasing numbers of drivers 
  • This brings the total number of children to 12.
  • Small numbers of children are educated at home. 
  • Large numbers of invitations were sent. 
  • Newspapers are produced in vast numbers. 
  • I decided not to go, for a number of reasons.

PHÂN BIỆT "THE NUMBER OF..." & "A NUMBER OF ..."

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK