Cách dùng danh từ "native" tiếng anh

· Vocabulary

Mang nghĩa "người sinh ở, người quê quán ở, người địa phương, thổ dân"

=a person who was born in a particular place, or a plant or animal that lives or grows naturally in a place and has not been brought from somewhere else

IELTS TUTOR lưu ý:

  • native of

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • a native of Hanoi (IELTS TUTOR giải thích: người quê ở Hà nội)
  • He’s a native of Edinburgh but now lives in London.
  • a native of Monaco 
  • The red squirrel is a native of Britain.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK