Cách dùng danh từ "mint" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ "mint" tiếng anh

I. Mint vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được

II. Cách dùng

1. [Danh từ không đếm được]

Mang nghĩa "cây bạc hà"

=a herb whose leaves have a strong, fresh smell and taste and are used for giving flavour to food

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • a sprig of mint 
  • mint-flavoured gum/toothpaste

2. [Danh từ đếm được]

Mang nghĩa "kẹo bạc hà"

=a sweet with a mint flavour

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • a packet of extra-strong 
  • mints after-dinner chocolate mints

3. [Luôn ở số ít]

Mang nghĩa "một món tiền lớn, nguồn vô tận"

=an extremely large amount of money

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  •  If his books sell worldwide, he'll make a mint.
  • a mint of documents (IELTS TUTOR giải thích: một nguồn tài liệu vô tận)
  • a mint of money (IELTS TUTOR giải thích: một món tiền lớn)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK