Cách dùng danh từ "habit" & Collocation với "habit"

· Cách dùng từ

Bên cạnh Hướng dẫn đề thi IELTS 21/11/2020 bài WRITING TASK 1 (map) về school library (kèm bài sửa cho HS đi thi), IELTS TUTOR Phân tích Cách dùng danh từ "habit" & Collocation với "habit"

I. Cách dùng danh từ "habit"

1. "habit" vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa "thói quen, lề thói"

=A habit is something that you do often or regularly.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • habit với nghĩa này vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được 
  • a good/bad habit
  • be in the habit of doing something
  • get in/into the habit of doing something
  • out of habit/from force of habit (=because it is what you usually do)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He has an endearing habit of licking his lips when he's nervous. 
  • Many people add salt to their food out of habit, without even tasting it first. 
  • ...a survey on eating habits in the U.K
  • healthy eating habits 
  • Order breeds habit. (IELTS TUTOR giải thích: Trật tự sinh ra lề thói)
  • He had acquired some rather bad habits at college. 
  • They were in the habit of going for long walks. 
  • George has got into the habit of going to bed late. 
  • Whenever I walk by her building I look up at her window from sheer force of habit.

2.2. Mang nghĩa "thói xấu, tật xấu (ví dụ thói hít ma tuý)"

=A habit is an action which is considered bad that someone does repeatedly and finds it difficult to stop doing / A drug habit is an addiction to a drug such as heroin or cocaine

IELTS TUTOR lưu ý:

  • habit với nghĩa này là danh từ đếm được
  • have the habit of doing something
  • kick/break the habit (=stop it)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Break the habit of eating too quickly by putting your knife and fork down after each mouthful. 
  • After twenty years as a chain smoker Mr Nathe has given up the habit.
  • She became a prostitute in order to pay for her cocaine habit.
  • He had the annoying habit of tapping the table when he was nervous.
  • He started stealing to finance his heroin habit. 
  • Frankly, it's a disgusting habit. (IELTS TUTOR giải thích: Nói thật, nó là một thói quen đáng hổ thẹn)
  • Over 10 million smokers have succeeded in kicking the habit.

II. Collocation với "habit"

IELTS TUTOR lưu ý:

  • break the habit of: bỏ thói quen (làm gì đó)
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: I'm trying to break the habit of staying up late. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi đang cố bỏ thói quen thức khuya)
  • out of habit: theo thói quen
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: I only do it out of habit. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi chỉ làm điều đó theo thói quen)
  • make a habit of it = let it become a habit
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Stop biting your nails before you make a habit of it. (IELTS TUTOR giải thích: Hãy dừng việc cắn móng tay trước khi nó trở thành một thói quen)
  •  a creature of habit: người chỉ thích làm mọi việc theo lối mòn, theo thói quen
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:  I'm a creature of habit.
  • eating habits: thói quen ăn uống
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: You need to change your eating habits. (IELTS TUTOR giải thích: Bạn cần phải thay đổi thói quen ăn uống)
  • let it become a habit: biến nó thành một thói quen
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Floss your teeth once a day and let it become a habit. (IELTS TUTOR giải thích: Hãy làm sạch kẽ răng của bạn một lần mỗi ngày và biến nó thành thói quen)
  • in the habit of: không có thói quen (làm gì đó)
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: I'm not in the habit of taking a bath at night. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi không có thói quen tắm đêm)
  • get into the habit of: tập thói quen (làm gì đó)
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: I've got into the habit of eating more vegetables. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi tập thói quen ăn nhiều rau củ hơn)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK