Cách dùng danh từ "growth" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ "growth" tiếng anh

I. "growth" vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được

II. Cách dùng

1. Dùng "growth" như danh từ đếm được

1.1. Mang nghĩa "sự hình thành bất thường hoặc do bệnh tật trong cơ thể (khối u hoặc ung thư chẳng hạn)"

=a mass of cells caused by a disease that forms on or inside a person, an animal or a plant

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • malignant growth (IELTS TUTOR giải thích: khối u ác tính)
  • He had a cancerous growth on his lung.

1.2. Mang nghĩa "vật đang sinh trưởng hoặc đã trưởng thành"

=something that has grown

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • a thick growth of weeds (IELTS TUTOR giải thích: khóm cỏ dại mọc dày)
  • a week's growth of beard (IELTS TUTOR giải thích: bộ râu để một tuần không cạo)
  • The forest's dense growth provides nesting places for a wide variety of birds. 
  • several days’ growth of beard 
  • Prune the shrub heavily now and fresh green growths should appear in March and April.

2. Dùng "growth" như danh từ không đếm được

2.1. Mang nghĩa "(quá trình) lớn lên; sự phát triển"

=the process in people, animals or plants of growing physically, mentally or emotionally

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Lack of water will stunt the plant's growth. 
  • Remove dead leaves to encourage new growth. 
  • nutrients for plant growth 
  • a concern with personal (= mental and emotional) growth and development 
  • It may be the most effective way to inhibit the growth of cancer cells growth hormones (= that make somebody/something grow faster)
  • the rapid growth of plants , of hair , of hair , of the economy (IELTS TUTOR giải thích: sự sinh trưởng nhanh chóng của cây cối, sự mọc tóc nhanh, sự lạm phát tăng nhanh, sự tăng trưởng nhanh về kinh tế)
  • lack of water will stunt the plant's growth (IELTS TUTOR giải thích: thiếu nước khiến cho cây cối phát triển còi cọc)
  • a phenomenon of comparatively recent growth (IELTS TUTOR giải thích: một hiện tượng mãi đến gần đây mới phát triển)
  • a growth industry (IELTS TUTOR giải thích: một ngành công nghiệp phát triển)

2.2. Mang nghĩa "sự gia tăng"

=an increase in the size, amount or degree of something

IELTS TUTOR giải thích:

  • revenue/earnings/sales/productivity growth
  • growth in something
  • growth of ...%: tăng lên bao nhiêu %
  • growth to ...%: tăng đến bao nhiêu %

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • the recent growth in /of violent crime (IELTS TUTOR giải thích: sự gia tăng gần đây về tội ác bạo lực)
  • the government has decided to go for growth (IELTS TUTOR giải thích: chính phủ đã quyết định thực thi sự tăng trưởng)
  • Japan's growth rate (IELTS TUTOR giải thích: tốc độ tăng trưởng của Nhật Bản)
  • The report links population growth with rural poverty. 
  • the rapid growth in violent crime
  • the growth in the number of older people in the UK 
  • His book describes the growth of nationalism in Germany before the Second World War.
  • The steel company reported revenue growth of 55% last year on strong demand for its products.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK