Cách dùng danh từ "etiquette" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh phân tích và sửa chi tiết từng câu từng chữ trong đề thi IELTS SPEAKING ngày 4/8/2020, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ "etiquette" tiếng anh

I. etiquette là danh từ không đếm được

II. Cách dùng

Mang nghĩa "nghi thức; phép xã giao"

=the set of rules or customs that control accepted behaviour in particular social groups or social situations

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Etiquette was considered very important in Victorian England (IELTS TUTOR giải thích: Nước Anh thời Nữ hoàng Victoria rất coi trọng phép xã giao)
  • Social etiquette dictates that men cannot sit while women are standing. 
  • Diplomatic etiquette forbids calling for the death of a national leader.
  • A report into corporate culture in Britain highlights how there has been a decline in all areas of business etiquette.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!