Cách dùng danh từ"commission"tiếng anh

· Noun

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ"commission"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng danh từ"commission"

1."commission"vừa là danh từ đếm được vừa không đếm được

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"nhiệm vụ; phận sự"

=A commission is a piece of work that someone is asked to do and is paid for

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, commission là danh từ đếm được 
  • accept/get/receive a commission

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • she has received many commissions to design public buildings (IELTS TUTOR giải thích: bà ta đã nhận được nhiều việc thiết kế các toà nhà công cộng)
  • Just a few days ago, I finished a commission.

  • When he was 19, he got a commission to write an orchestra piece.

2.2. Mang nghĩa"hội đồng; uỷ ban"

=A commission is a group of people who have been appointed to find out about something or to control something.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, commission là danh từ đếm được
  • appoint/create/establish/set up a commission  
  • communications/energy/planning, etc. commission

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • �commission of inquiry hội đồng (uỷ ban) điều tra a Royal Commission on social welfare (IELTS TUTOR giải thích: một Uỷ ban Hoàng gia đặc trách về phúc lợi xã hội)
  • The authorities have been asked to set up a commission to investigate the murders. 
  • ...the Press Complaints Commission.
  • Congress appointed a commission to investigate the causes of the financial crisis.
  • The Energy Commission announced rules that bar municipal utilities from signing new contracts with coal-fired power plants.

2.3. Mang nghĩa"tiền hoa hồng, phí dịch vụ"

=Commission is a sum of money paid to a salesperson for every sale that he or she makes. If a salesperson is paid on commission, the amount they receive depends on the amount they sell/If a bank or other company charges commission, they charge a fee for providing a service, for example for exchanging money or issuing an insurance policy.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, commission vừa là danh từ đếm được vừa không đếm được 
  • make/pay/receive a commission
  • be on commission

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • sale on commission (IELTS TUTOR giải thích: sự bán hàng ăn tiền hoa hồng)
  • you'll get (a ) 10 % commission on everything you sell to foreign tourists (IELTS TUTOR giải thích: anh sẽ được 10 % hoa hồng về tất cả những món anh bán cho du khách nước ngoài)
  • The salespeople work on commission only. 
  • He also got a commission for bringing in new clients.
  • Travel agents charge 1 per cent commission on sterling cheques. 
  • Sellers pay a fixed commission fee
  • to work for somebody on commission (IELTS TUTOR giải thích: làm việc cho ai để hưởng hoa hồng (chứ không hưởng lương))
  • The airline agreed to pay travel agents a 3% commission. 
  • His monthly salary, which is based on commissions, has dropped from about $7,000 to $1,000.
  • People often work harder when they're on commission.

2.4. Mang nghĩa"sự phạm tội; sự can phạm

=The commission of a crime is the act of committing a crime.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, commission là danh từ không đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • the commission of a crime (IELTS TUTOR giải thích: sự phạm tội)
  • Anyone using a gun in the commission of a crime should be given an additional penalty.

2.5. Mang nghĩa"phong cấp sĩ quan"

=If a member of the armed forces receives a commission, he or she becomes an officer.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, commission là danh từ đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He accepted a commission as a naval officer.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK