Cách dùng danh từ"circumstance"tiếng anh

· Noun

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ"circumstance"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng danh từ"circumstance"

1."circumstance"vừa là danh từ đếm được vừa là danh từ không đếm được

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"hoàn cảnh, trường hợp, tình huống"

=a fact or condition that affects a situation

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, circumstance là danh từ số nhiều 
  • under/in...circumstances
  • not under/in any circumstances (=used for emphasizing that something cannot be allowed to happen)
  • under/considering/given the circumstances (=because the situation is difficult or unusual)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The circumstances surrounding the child’s death are being investigated. 
  • The circumstances of this case are unusual. 
  • Cancellation under certain circumstances is covered by your travel insurance policy. 
  • Under different circumstances she might have been able to appreciate the irony of it. 
  • circumstances forced us to change our plans (IELTS TUTOR giải thích: hoàn cảnh buộc chúng tôi phải thay đổi kế hoạch)
  • In exceptional circumstances students may take examinations at Head Office. 
  • I would never in any circumstances dream of comparing her with you. 
  • Under no circumstances will we agree to splitting up the company. 
  • she coped well under the circumstances (IELTS TUTOR giải thích: cô ta đã đối phó tài tình trong hoàn cảnh như vậy)
  • It’s amazing that they did so well under the circumstances.

2.2. Mang nghĩa"tình hình tài chính"

=your circumstances are the conditions in which you live, especially how much money you have It is very important to make a will, whatever your circumstances/how much money someone has

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, circumstance là danh từ số nhiều 
  •  family circumstances
  • a change in circumstances

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • problems caused by unemployment, divorce, or some unusual family circumstances 
  • You are obliged by law to notify the agency of any change in circumstances.
  • Grants are available depending on your circumstances. 
  • By now she was alone and living in reduced circumstances (= with little money)(IELTS TUTOR giải thích: to live in reduced circumstances: sống thiếu thốn nghèo túng))

2.3. Mang nghĩa"sự kiện, sự việc, chi tiết"

=events and situations that cannot be controlled

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, circumstance là danh từ không đếm được
  • a victim of circumstance: là nạn nhân của hoàn cảnh (do hoàn cảnh buộc phải hành động)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Joanne has been more a victim of circumstance than anything else.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK