Cách dùng danh từ "consideration" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh xin gửi đến em transcript & audio 2 lần trả lời của bạn học sinh IELTS TUTOR, từ đó em sẽ thấy rõ lỗi sai của bạn và cách để sửa lỗi sai đó nhé, IELTS TUTOR hướng dẫn thêm Cách dùng danh từ "consideration" tiếng anh

I. Cách dùng CONSIDER

IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng CONSIDER

II. Cách dùng danh từ "consideration" tiếng anh

1. consideration vừa là danh từ đếm được, vừa là danh từ không đếm được

2. Cách dùng

2.1. [Danh từ đếm được] Sự cân nhắc, sự suy xét, suy đi tính lại

=something that you must think about carefully before you make a decision or judgment

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • practical/ethical/political considerations 
  • For most people, the most important consideration in choosing a mortgage is the cost of repayments.
  • the proposals are still under consideration (IELTS TUTOR giải thích: các đề xuất ấy vẫn còn đang được xem xét) 
  • to give one's careful consideration to a problem (IELTS TUTOR giải thích: nghiên cứu kỹ vấn đề, cân nhắc kỹ vấn đề)

2.2. [Danh từ không đếm được] sự để ý, sự quan tâm, sự chiếu cố

=a kind way of behaving that shows you care about other people’s feelings and needs

IELTS TUTOR lưu ý:

  • ( consideration for somebody / something )
  • show consideration for someone/something
  • out of consideration for someone

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • he has never shown much consideration for his wife's needs (IELTS TUTOR giải thích: hắn chưa bao giờ quan tâm nhiều đến nhu cầu của vợ hắn)
  • out of consideration for the bereaved family's feelings , the papers did not print the story (IELTS TUTOR giải thích: lưu ý đến tình cảm của gia đình người quá cố, báo chí không đăng câu chuyện đó lên)
  • She treats all her patients with consideration and respect. 
  • Reporters stayed away out of consideration for the family. 
  • Try showing a little more consideration for others.

2.3. [danh từ đếm được] tiền thưởng, tiền công

=a payment for something someone has done for you

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • for a consideration (IELTS TUTOR giải thích: để thưởng công)

2.4 [vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được] điều phải nghĩ đến hoặc tính toán đến

=something that is promised or given by one party to a contract in return for something promised or given by another party

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  •  Both parties to the contract must provide consideration.
  • time is an important consideration in this case (IELTS TUTOR giải thích: thời gian là điều quan trọng cần phải tính đến trong trường hợp này)
  • several conditions have influenced my decision (IELTS TUTOR giải thích: có nhiều lý do ảnh hưởng đến quyết định của tôi)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK