Cách dùng "be subject to sth"

· Vocabulary

Bên cạnh lí giải Vì sao IELTS Writing Học Mãi vẫn 5.0?, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng "be subject to sth"

I. Cách dùng "subject" tiếng anh (danh từ, tính từ, động từ)

IELTS TUTOR lưu ý:

II. Cách dùng "be subject to sth"

1. Mang nghĩa "phải chịu / trải qua, dễ bị cái gì đó, có thể chịu sự ảnh hưởng"

=to have or experience a particular thing, especially something unpleasant

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to be subject to damage (IELTS TUTOR giải thích: dễ bị hư hại)
  • Cars are subject to a high domestic tax. 
  • In recent years, she has been subject to attacks of depression.
  • Flights are subject to delay because of the fog (IELTS TUTOR giải thích: Các chuyến bay có thể bị trì hoãn do màn sương)

2. Mang nghĩa "còn tuỳ thuộc vào, chỉ mới là điều kiện cần còn điều kiện đủ nữa..."

=only able to happen if something else happens

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • We plan to go on Wednesday, subject to your approval. 
    • IELTS TUTOR giải thích: chúng mình định đi vào thứ tư nhưng mà còn tuỳ vào là bạn có đồng ý hay là không 
  • Moving all the books should not take long, subject to there being (= if there are) enough helpers.
    • IELTS TUTOR giải thích: di chuyển đống sách thì không có lâu, tuy nhiên còn tuỳ vào có đủ người giúp khiêng chồng sách hay là không nữa 

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK