Cách dùng động từ "accomodate" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh hướng dẫn CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR hướng dẫn kĩ Cách dùng động từ "accomodate" tiếng anh

1. Cung cấp phòng hoặc nơi ở cho ai

(to provide with a place to live or to be stored in)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • New students may be accommodated in halls of residence
  • Even if new urban developments can accommodate this escalating population, there seems to be no way for such basic amenities as water, electricity supply, sewage disposal​ ​or​ ​hot​ ​water​ ​to​ ​satisfy​ ​all​ ​their​ ​demands
    • IELTS TUTOR giải thích: trong câu này, acommodate có nghĩa là cung cấp chỗ ở cho ai, ý nghĩa là thậm chí nếu phát triển về đô thị có chứa nổi (cung cấp nổi chỗ ở) cho dân số đang tăng cao nhưng vậy, thì cũng không có cách nào .....

2. Cung cấp cái cần thiết (to give what is needed to someone)

IELTS TUTOR khuyên nên học thuộc:

  • to accommodate somebody with something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • We always try to accommodate (= help) our clients with financial assistance if necessary.

3. Điều chỉnh cái gì cho nó ăn khớp hoặc thích hợp với cái gì

(to change yourself or your behaviour to suit another person or new conditions)

IELTS TUTOR khuyên nên học thuộc:

  • to accommodate something to something
  • accommodate yourself

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • Some find it hard to accommodate themselves to the new working conditions
      • IELTS TUTOR giải thích ý chỗ này tức là 1 số người thì thấy khó để thích nghi bản thân vào môi trường làm việc mới 

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Intensive Speaking

    All Posts
    ×

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

    OK