Từ vựng topic "truth" IELTS

· Vocabulary

I. Từ vựng topic liên quan

1. Cách paraphrase từ "honest"

IELTS TUTOR tổng hợp Cách paraphrase từ "honest"

2. Cách dùng động từ "trust"

IELTS TUTOR tổng hợp Cách dùng động từ "trust"

3. Collocation thường gặp với từ "truth"

II. Từ vựng topic "truth" IELTS

  • Spot a liar: phát hiện nói dối
  • Honesty is the best policy (idiom) trung thực là thượng sách
  • Swindle
  • Lay the blame / responsibility (for sth) on sb: đổ lỗi
  • Bend the truth: bẻ cong
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • He doesn’t lie exactly – he just bends the truth.

      • He always bends the truth so he never gets in any trouble.

  • Lead someone astray: làm ai đó lạc lối
  • Half-truth (n) một nửa sự thật
  • pack of lies: tất cả là nói dối
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:
      • The police discovered that her story was a pack of lies.
      • He told me a pack of lies when I asked him about previous jobs.
  • Admit / discover / face / know / real / tell / uncover the truth
  • A universal / eternal truth: sự thật thì vẫn là sự thật
  • To be not going to hurt one’s feelings 
  • mislead: lừa dối
  • sound pretentious: thảo mai 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: 
      • I don’t want to want to sound pretentious, but I’d like to think of myself as a person who values honesty. 
      • Nothing infuriates me more than when somebody deliberately lies to my face – or even when someone isn’t completely upfront with me about something
  • value honesty: coi trọng sự thành thật
  • infuriate: làm ai đó tức
  • cheat: lừa
  • upfront with sb: thẳng thắn với ai đó 
  • steep (adj) giá hơi chát
  • to take the plunge: quất, chốt mua 
  • trick: đánh lừa >> get tricked: bị lừa
  • deceive: lừa đảo
  • fraud: sự gian trá
  • manipulative: thao túng
  • motive: động cơ
  • outraged (adj) tức phát điên
  • conscience: lương tâm
  • betray: phản bội
  • white lie: lời nói dối vô hại
  • suspicious: đáng nghi
  • gullible (adj) nhẹ dạ cả tin
  • Without blinking an eye: không chút cảm xúc
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • My brother is a trickster who is able to lie without blinking an eye
  • To be broke: cháy túi
  • Lies with good intentions
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • A doctor can choose to tell a dying cancer patent that he has more time to live to put the patent’s mind at ease.

  • Give sb the benefit of the doubt: quyết định tin tưởng ai mặc dù mình vẫn còn nhiều nghi ngờ
  • You reap what you sow: hứng chịu những ảnh hưởng của hành động của mình
  • suspicion: sự nghi ngờ
  • manipulate: lôi kéo, thao túng
  • persistent (adj) bám riết, dai như đĩa 
  • habitual liar: kẻ lừa dối theo thói quen
  • the naked truth: sự thật trần trụi, 100% sự thật

    • IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • The book reveals the naked truth about their marriage.

      • Doctor, please give me the naked truth!

  • lie through your teeth: nói dối không biết ngại
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • He asked me how old I was and, lying through my teeth, I said “29”.
      • If John denies it he’s lying through his teeth, because I saw him steal the man’s wallet.
  • catch red-handed: bắt quả tang
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • He was caught red-handed stealing a motorbike yesterday.
      • My boyfriend and I robbed a store and were caught red-handed.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK