Giải thích phrasal verb: map out

· Cách dùng từ

Mang nghĩa "vạch ra chi tiết, vẽ ra, plan kết hoạch..."

=If you map out something that you are intending to do, you work out in detail how you will do it.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I went home and mapped out my strategy. 
  • I cannot conceive of anybody writing a play by sitting down and mapping it out. 
  • This whole plan has been most carefully mapped out.
  • I imagine and map out each dance. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi tưởng tượng/hình dung và phác họa chi tiết từng vũ điệu)
  • Map out the main learning outcome of the workshop. (IELTS TUTOR giải thích: Hãy vẽ ra mục tiêu học tập chính của buổi học)
  • User  experience  and  the  traffic  funnels  you  need  to  map  out  to  make  your  website's visitors' experience  a good  one  

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!