Return to site

HƯỚNG DẪN TỪ A ĐẾN Z PHÂN BIỆT CÁCH DÙNG CONSUMERS / USERS

· Vocabulary

Nếu bạn đang làm ra một sản phẩm và bán nó trên thị trường, có rất nhiều người mua nó và sử dụng nó. Do sự chồng chéo về nghĩa của 2 từ "consumer" và "user", nhiều người nhầm lẫn và tự hỏi cái nào sẽ được sử dụng trong ngữ cảnh nào. Bên cạnh PHÂN BIỆT CUSTOMERS VÀ CLIENTS TRONG TIẾNG ANH; bài viết này, IELTS TUTOR cố gắng làm cho mọi thứ rõ ràng cho 2 từ "consumer" and "user".

1. CONSUMER VS. USER

Chúng ta nghĩ rằng chúng ta biết ý nghĩa của các từ "consumer" và "user". Tất nhiên, "consumer" là những người tiêu thụ (theo nghĩa đen) hoặc sử dụng một sản phẩm trong gia đình. Vì vậy, nếu một người mua TV để sử dụng trong gia đình, tất cả các thành viên trong gia đình là người tiêu dùng cuối cùng (end consumers) của sản phẩm. "User" là một từ cũng biểu thị một ý nghĩa tương tự.

1.1 CONSUMER

Tiêu dùng / sử dụng dịch vụ

Bất cứ ai tiêu thụ hàng hóa hoặc dịch vụ được sản xuất bởi một công ty khác được gọi là "CONSUMER":

- Người quan trọng nhất trong nền kinh tế của một quốc gia vì chính người tiêu dùng (consumer), là người tạo ra nhu cầu về sản phẩm và dịch vụ và chịu trách nhiệm về chuỗi cung và cầu.

- Có những nghiên cứu về hành vi của người tiêu dùng; có luật bảo vệ người tiêu dùng, và có diễn đàn người tiêu dùng để bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng.

Tuy nhiên, mọi người thấy việc sử dụng từ (consumer) tiêu dùng cho họ là không đúng, vì họ thích sử dụng từ (customer) khách hàng hơn.

1.2 USER

Tương tác với dịch vụ (có thể là nhân viên của khách hàng / khách hàng - tổ chức)

Những người sử dụng sản phẩm và dịch vụ của các công ty được gọi là (end users) người dùng cuối.

- Nếu một người mua một chai dầu gội đầu và sử dụng nó hàng ngày, anh ta được cho là người sử dụng (user) một nhãn hiệu dầu gội đặc biệt.

->> Trong trường hợp này, anh ta vừa là người tiêu dùng (consumer) vừa là người sử dụng (user) sản phẩm.

Người dùng (user) có mặt trong cả 2 trường hợp: sử dụng và phát triển sản phẩm.

Ngoài ra, chắc bạn đã nghe nói về những đánh giá của người dùng xuất hiện trên nhiều trang web để chia sẻ ý kiến và quan điểm của người dùng (user) với tất cả khách hàng tiềm năng.

2. SỰ KHÁC BIỆT

2.1. Sự khác biệt về nghĩa

Cả hai từ (consumer) người tiêu dùng cũng như người dùng (user) đều đề cập đến người cuối cùng sử dụng sản phẩm hoặc dịch vụ sau khi trả tiền.

Tuy nhiên, người tiêu dùng (consumer) là một khái niệm rộng hơn vì nó đề cập đến tất cả các thành viên sử dụng cùng một sản phẩm hoặc dịch vụ mặc dù một thành viên trong gia đình đã mua sản phẩm.

Người tiêu dùng (consumer) có thể hoặc không thể là người dùng (user) thực sự của một sản phẩm hoặc dịch vụ vì anh ta có thể tránh không mua một sản phẩm cụ thể sau khi nghe đánh giá kém từ người khác.

Người tiêu dùng (consumer) có thể là người tiếp thu một số khía cạnh của sản phẩm hoặc dịch vụ mà không thực sự sử dụng sản phẩm

Kết luận:

Consumer - pay to have - trả tiền để có

User - free to use - miễn phí để sử dụng (có thể là người khác mua hộ)

*1 người mua về dùng cho chính họ thì bao gồm cả consumer và user 

2.2. Sự khác biệt về cách dùng từ

2.2.1 USER

Sẽ thường đi sau các tính từ (adjective) sau đây:

heavy, large: nặng, lớn

heavy users of credit The larger users of the service have to pay more.

| small : nhỏ | daily: hằng ngày, regular: thường xuyên | current: hiện tại, existing: đang tồn tại

Existing users will be able to upgrade their software at a reduced price.

| first-time: lần đầu, novice: mới vào nghề

They offer a short course to first-time users of the software.

| end: kết thúc

The company supplies its computers direct to the end user.

| computer: máy tính, PC | business: kinh doanh, home: nhà

a computer intended for business and home users

| bus: buýt, car: xe hơi, rail: đường rây xe lửa, road: đường, transport: phương tiện di chuyển | wheelchair: xe lăn

A special entrance is being built for wheelchair users.

| library: thư viện | service: dịch vụ

a survey of health service users

| telephone: điện thoại | electricity: điện, energy: năng lương | drug = heroin: thuốc phiện, etc

He had only sold heroin to the policeman because he believed him to be a fellow drug user suffering from withdrawal symptoms.

2.2.2 CONSUMER

Sẽ thường đi sau các tính từ (adjective) sau đây:

| big, great, large: to lớn

The UK is the biggest consumer of tropical hardwoods after Japan.

| average: trung bình, ordinary: bình thường | potential: có tiềm năng | passive: bị động

Mass culture turns audiences into passive consumers, their participation limited to the choice between buying and not buying.

| sophisticated: phức tạp | domestic: nội địa, foreign: quốc tế | commercial: thương mại, industrial: công nghiệp | green: xanh

Green consumers should be wary of manufacturers' claims that their products are environmentally friendly.

| electricity: điện, energy: năng lương

The standby function on electrical appliances is responsible for an estimated six per cent of the UK's domestic electricity consumption.

Verb + consumer

| supply: cung cấp

supplying domestic consumers

| persuade: thuyết phục | exploit: bốc lột

to exploit consumers by charging a high price

| protect: bảo vệ

What can be done to protect the ordinary consumer from unscrupulous service operators?

| satisfy: thỏa mãn

Economic competition is a form of social cooperation in which producers strive to satisfy consumers.

Consumer + Verb

| buy sth, spend sth: mua/ xài

Consumer + Noun

| durables: hạn sử dụng, electronics: đồ điện, goods: hàng hóa, products: sản phẩm, services: dịch vụ

the market for consumer durables

| attitudes: thái độ, awareness: nhận thức, behaviour: hành xử, choice: lựa chọn, confidence: sự tự tin, demand: nhu cầu, expenditure: chi phí, needs: nhu cầu, preferences: xu hướng, spending: tiêu xài, tastes: vị | protection: bảo vệ, rights: đúng | group: nhóm, organization: tổ chức, watchdog: người kiếm tra

Consumer watchdogs have accused banks of ‘appalling arrogance’ in the way they treat customers.

| society: xã hội

We are living in a consumer society.

| market: chợ | prices: giá | boom: bùng nổ

Government policy encouraged a consumer boom followed by a deep recession.

| boycott: tẩy chay

The country could face a consumer boycott of its beef exports.

Prep:

| among ~: giữa

two years of research among consumers

Source: ozdic.com

Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo thêm PHÂN BIỆT TỪ "LIE" VÀ "LAY" TRONG TIẾNG ANH

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK