Cách dùng tính từ"expected"tiếng anh

· Adj

Bên cạnh Cách dùng tính từ"expected "tiếng anh, IELTS TUTOR cũng cung cấp thêm PHÂN TÍCH ĐỀ THI 30/5/2020 IELTS WRITING TASK 2 (kèm bài sửa HS đạt 6.5)

I. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng tính từ "fit" tiếng anh

II. Cách dùng tính từ"expected"

1. Mang nghĩa"như mong đợi, kì vọng"

=likely to happen or be true/believed to be going to happen or arrive


  • Với tính từ này luôn đứng trước noun 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • expected future earnings 
  • Events did not follow their expected course.
  • A third of pupils are failing to reach the expected standards. 
  • His findings suggest a significant departure from the expected level of professionalism and performance of the company's senior leadership.
  • The expected counterattack never happened. 
  • The painting sold for three times the expected price.

2. Mang nghĩa"sắp ra đời, sắp chào đời"

=going to be born soon

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • They do not yet know the sex of their expected child.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!