Cách dùng động từ "surpass" tiếng anh

· Vocabulary,Cách dùng từ

Bên cạnh hướng dẫn PHƯƠNG PHÁP HỌC IELTS WRITING HIỆU QUẢ, IELTS TUTOR hướng dẫn thêm Cách dùng động từ "surpass" tiếng anh

I. Surpass là ngoại động từ

II. Cách dùng

Mang nghĩa "hơn, vượt, trội hơn, vượt mức mong đợi"

=to be better or greater than something else / to be even better than what was expected or hoped for

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • India’s population now surpasses that of Africa.
  • Winning the gold medal surpassed my wildest dreams.
  • It will be hard to surpass this very high score (IELTS TUTOR giải thích: Sẽ khó mà vượt qua được số điểm rất cao này)
  • Could anyone surpass him in skill? (IELTS TUTOR giải thích: Có ai khéo hơn anh ta không?)
  • His time for the 100 metres surpassed the previous world record by one hundredth of a second. 
  • The book's success has surpassed everyone's expectations. 
  • The director has really surpassed himself (= done better than he has done before) with this new film.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK